sausage
/'sɔsidʤ/ Collins ★★ phổ biến #6199
Nghĩa thường dùng
xúc xích
danh từ
“Dad cooked sausages for dinner.”Bố nấu xúc xích cho bữa tối.
Biến thể từ
sausages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sausage
/'sɔsidʤ/
danh từ
- xúc xích; dồi; lạp xường
- (quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích)
Định nghĩa tiếng Anh
n. highly seasoned minced meat stuffed in casings