Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sausage

/'sɔsidʤ/ Collins ★★ phổ biến #6199

Nghĩa thường dùng

xúc xích danh từ

“Dad cooked sausages for dinner.”Bố nấu xúc xích cho bữa tối.

Biến thể từ sausages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sausage

/'sɔsidʤ/

danh từ

  • xúc xích; dồi; lạp xường
  • (quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích)
Định nghĩa tiếng Anh

n. highly seasoned minced meat stuffed in casings

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...