savanna
/sə'vænə/ phổ biến #17431
Nghĩa thường dùng
thảo nguyên
danh từ
“Lions on the savanna hunt in groups.”Sư tử trên thảo nguyên săn theo bầy.
Biến thể từ
savannas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
savanna
/sə'vænə/
danh từ
- (địa lý,địa chất) Xavan
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flat grassland in tropical or subtropical regions