Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savanna

/sə'vænə/ phổ biến #17431

“savannas” là số nhiều của savanna — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

thảo nguyên danh từ

“Lions on the savanna hunt in groups.”Sư tử trên thảo nguyên săn theo bầy.

Biến thể từ savannas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

savanna

/sə'vænə/

danh từ

  • (địa lý,địa chất) Xavan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flat grassland in tropical or subtropical regions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...