Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savvy

/'sævi/ GRE phổ biến #9659

Nghĩa thường dùng

thành thạo, hiểu biết thực tiễn tính từ

“Savvy managers adapt quickly to market shifts.”Những nhà quản lý thành thạo thích nghi nhanh với biến động thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

savvy

/'sævi/

danh từ

  • sự hiểu biết, sự khôn khéo

động từ

  • hiểu, biết
    • no savvy: không biết, không hiểu
Định nghĩa tiếng Anh

n the cognitive condition of someone who understands v get the meaning of something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...