savvy
/'sævi/ GRE phổ biến #9659
Nghĩa thường dùng
thành thạo, hiểu biết thực tiễn
tính từ
“Savvy managers adapt quickly to market shifts.”Những nhà quản lý thành thạo thích nghi nhanh với biến động thị trường.
Biến thể từ
savviest so sánh nhất
savvying hiện tại phân từ
savvied quá khứ
savvies ngôi 3 số ít
savvied quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
savvy
/'sævi/
danh từ
- sự hiểu biết, sự khôn khéo
động từ
- hiểu, biết
- no savvy: không biết, không hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
n the cognitive condition of someone who understands v get the meaning of something