scandalous
/'skændələs/ Collins ★ phổ biến #15369
Nghĩa thường dùng
gây sốc hoặc không thể chấp nhận được
tính từ
“The scandalous news shocked everyone.”Tin tức gây sốc đã làm mọi người ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scandalous
/'skændələs/
tính từ
- xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã
- hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng
- (pháp lý) phỉ báng, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh
s giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation