Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scandalous

/'skændələs/ Collins ★ phổ biến #15369

Nghĩa thường dùng

gây sốc hoặc không thể chấp nhận được tính từ

“The scandalous news shocked everyone.”Tin tức gây sốc đã làm mọi người ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scandalous

/'skændələs/

tính từ

  • xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã
  • hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng
  • (pháp lý) phỉ báng, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh

s giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...