scapegoat
/'skeipgout/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #13052
“scapegoating” là hiện tại phân từ của scapegoat — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người bị đổ lỗi
danh từ
“He became the scapegoat for the team's failure.”Anh ấy trở thành người bị đổ lỗi cho sự thất bại của đội.
Biến thể từ
scapegoats số nhiều
scapegoating hiện tại phân từ
scapegoated quá khứ
scapegoated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scapegoat
/'skeipgout/
danh từ
- người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who is punished for the errors of others