scavenge
/'skævindʤ/ Collins ★ phổ biến #17515
“scavenging” là hiện tại phân từ của scavenge — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm thức ăn từ xác chết
động từ
“Vultures scavenge for food in the desert.”Diều hâu tìm kiếm thức ăn trong sa mạc.
Biến thể từ
scavenged quá khứ
scavenged quá khứ phân từ
scavenges ngôi 3 số ít
scavenging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scavenge
/'skævindʤ/
ngoại động từ
- quét, quét dọn (đường...)
- (kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...)
- (kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. clean refuse from v. feed on carrion or refuse v. remove unwanted substances from