Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #8163

scenic

/'si:nik/

tính từ

  • (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường
  • thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh)
  • điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. used of locations; having beautiful natural scenery\na. of or relating to the stage or stage scenery

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...