scenic
/'si:nik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8163
Nghĩa thường dùng
cảnh đẹp
tính từ
“The scenic route offers breathtaking views of the mountains.”Con đường cảnh đẹp mang đến những cái nhìn ngoạn mục về núi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scenic
/'si:nik/
tính từ
- (thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường
- thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh)
- điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. used of locations; having beautiful natural scenery a. of or relating to the stage or stage scenery