scooter
/'sku:tə/ GRE phổ biến #13066
Nghĩa thường dùng
xe tay ga
danh từ
“She rides a scooter to school.”Cô ấy đi xe tay ga đến trường.
Biến thể từ
scooters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scooter
/'sku:tə/
danh từ
- xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy)
- xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter)
Định nghĩa tiếng Anh
n. child's two-wheeled vehicle operated by foot