Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scottish

/'skɒtiʃ/ phổ biến #7798

Nghĩa thường dùng

thuộc Scotland tính từ

“He wore a Scottish kilt to the festival.”Anh ấy mặc một chiếc váy kilt Scotland đến lễ hội.

Biến thể từ scottish số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scottish

//

* tính từ
  • (thuộc) xứ Xcốt-len; (thuộc) người Xcốt-len; (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len
Định nghĩa tiếng Anh

n. the dialect of English used in Scotland

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...