scottish
/'skɒtiʃ/ phổ biến #7798
Nghĩa thường dùng
thuộc Scotland
tính từ
“He wore a Scottish kilt to the festival.”Anh ấy mặc một chiếc váy kilt Scotland đến lễ hội.
Biến thể từ
scottish số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scottish
//
* tính từ- (thuộc) xứ Xcốt-len; (thuộc) người Xcốt-len; (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len
Định nghĩa tiếng Anh
n. the dialect of English used in Scotland