Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scourge

/skə:dʤ/ GRECollins ★ phổ biến #14709

Nghĩa thường dùng

căn bệnh hoặc điều gì gây ra sự khổ sở lớn danh từ

“The scourge of poverty affects millions worldwide.”Nỗi khổ của nghèo đói ảnh hưởng đến hàng triệu người trên toàn thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scourge

/skə:dʤ/

danh từ

  • người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc
  • thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the scourge of war: tai hoạ chiến tranh
    • the white scourge: bệnh ho lao
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cái roi

ngoại động từ

  • trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a whip used to inflict punishment (often used for pedantic humor) v. punish severely; excoriate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...