Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scowl

/skaul/ GRECollins ★ phổ biến #11097
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scowl

/skaul/

danh từ

  • sự quắc mắt; sự cau có giận dữ
  • vẻ cau có đe doạ

động từ

  • quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa

thành ngữ

  1. to scowl down
    • cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. frown with displeasure

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...