scrape
/skreip/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5494
Nghĩa thường dùng
Cạo
động từ
“You should scrape off the old paint before applying a new coat.”Bạn nên cạo sạch lớp sơn cũ trước khi sơn lớp mới.
Biến thể từ
scraped quá khứ
scraping hiện tại phân từ
scraped quá khứ phân từ
scrapes số nhiều
scrapes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scrape
/skreip/
danh từ
- sự nạo, sự cạo
- tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt
- tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
- sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)
động từ
- nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
- to scrape a ship's bottom: cạo đáy tàu
- to scrape one's chin: cạo râu
- to scrape one's plate: vét hết thức ăn trong đĩa
- to scrape off paint: cạo sơn
- to scrape one's boots: gạt bùn ở đế giày ống
- làm kêu loẹt soẹt
- kéo lê
- to scrape one's feet: kéo lê giày (làm kêu loẹt soẹt để phản đối một diễn giả); kéo lê chân ra đằng sau (khi cúi chào)
- cọ, quét, quẹt vào
- branches scrape against the window: cành cây cọ vào cửa sổ
- the car scraped its paint against the wall: xe ô tô quẹt vào tường và bong sơn
- cóp nhặt, dành dụm
thành ngữ
- to scrape away
- đánh chùi, cạo (vật gì)
- to scrape down
- to scrape away
- làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
- to scrape off
- cạo nạo
- to scrape together (up)
- cóp nhặt, dành dụm
- to scrape acquaintance with somebody
- (xem) acquaitance
Định nghĩa tiếng Anh
n. a harsh noise made by scraping n. a deep bow with the foot drawn backwards (indicating excessive humility) v. scratch repeatedly v. make by scraping