Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scrape

/skreip/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5494

Nghĩa thường dùng

Cạo động từ

“You should scrape off the old paint before applying a new coat.”Bạn nên cạo sạch lớp sơn cũ trước khi sơn lớp mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scrape

/skreip/

danh từ

  • sự nạo, sự cạo
  • tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt
  • tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
  • sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)

động từ

  • nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
    • to scrape a ship's bottom: cạo đáy tàu
    • to scrape one's chin: cạo râu
    • to scrape one's plate: vét hết thức ăn trong đĩa
    • to scrape off paint: cạo sơn
    • to scrape one's boots: gạt bùn ở đế giày ống
  • làm kêu loẹt soẹt
  • kéo lê
    • to scrape one's feet: kéo lê giày (làm kêu loẹt soẹt để phản đối một diễn giả); kéo lê chân ra đằng sau (khi cúi chào)
  • cọ, quét, quẹt vào
    • branches scrape against the window: cành cây cọ vào cửa sổ
    • the car scraped its paint against the wall: xe ô tô quẹt vào tường và bong sơn
  • cóp nhặt, dành dụm

thành ngữ

  1. to scrape away
    • đánh chùi, cạo (vật gì)
  2. to scrape down
  3. to scrape away
    • làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
  4. to scrape off
    • cạo nạo
  5. to scrape together (up)
    • cóp nhặt, dành dụm
  6. to scrape acquaintance with somebody
    • (xem) acquaitance
Định nghĩa tiếng Anh

n. a harsh noise made by scraping n. a deep bow with the foot drawn backwards (indicating excessive humility) v. scratch repeatedly v. make by scraping

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...