screaming
/'skri:miɳ/ phổ biến #14886
Biến thể từ
screaming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
screaming
/'skri:miɳ/
tính từ
- la lên, thét lên, thất thanh
- tức cười, làm cười phá lên
- a screaming farce: trò hề làm mọi người cười phá lên
Định nghĩa tiếng Anh
s. so extremely intense as to evoke screams s. resembling a scream in effect