Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scullion

/'skʌljən/
Biến thể từ scullions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scullion

/'skʌljən/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) người phụ bếp, người rửa bát đĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a kitchen servant employed to do menial tasks (especially washing)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...