sculpt
/skʌlpt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12037
“sculpted” là quá khứ phân từ của sculpt — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
điêu khắc, tạo hình
động từ
“The artist sculpts beautiful figures from marble.”Nghệ sĩ điêu khắc những hình dáng đẹp từ đá cẩm thạch.
Biến thể từ
sculpted quá khứ phân từ
sculpted quá khứ
sculpting hiện tại phân từ
sculpts ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sculpt
//
* nội động từđiêu khắc
Định nghĩa tiếng Anh
v. create by shaping stone or wood or any other hard material v. shape (a material like stone or wood) by whittling away at it