seaman
/'si:mən/ Collins ★ phổ biến #17406
Biến thể từ
seamen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seaman
/'si:mən/
danh từ
- thuỷ thủ
- người giỏi nghề đi biển
Định nghĩa tiếng Anh
n. muckraking United States journalist who exposed bad conditions in mental institutions (1867-1922)