Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasonal

/'si:zənl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6279

Nghĩa thường dùng

theo mùa tính từ

“They sell seasonal fruits at the market.”Họ bán trái cây theo mùa tại chợ.

Biến thể từ seasonals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seasonal

/'si:zənl/

tính từ

  • từng thời, từng lúc, từng mùa, từng vụ
Định nghĩa tiếng Anh

a. occurring at or dependent on a particular season

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...