Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seasoned

/'si:znd/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7891

Nghĩa thường dùng

dày dạn kinh nghiệm tính từ

“A seasoned executive knows how to handle corporate crises.”Một lãnh đạo dày dạn biết cách xử lý khủng hoảng doanh nghiệp.

Biến thể từ seasoned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seasoned

/'si:znd/

tính từ

  • dày dạn
    • a seasoned soldier: chiến sĩ dày dạn
  • thích hợp để sử dụng
    • seasoned timber: gỗ đã khô
Định nghĩa tiếng Anh

a. aged or processed s. rendered competent through trial and experience

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...