secretive
/si:'kritiv/ GRECollins ★ phổ biến #11436
Nghĩa thường dùng
có tính chất giữ bí mật
tính từ
“She was secretive about her plans.”Cô ấy giữ bí mật về kế hoạch của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
secretive
/si:'kritiv/
tính từ
- hay giấu giếm, hay giữ kẽ
Định nghĩa tiếng Anh
s inclined to secrecy or reticence about divulging information