Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secretive

/si:'kritiv/ GRECollins ★ phổ biến #11436

Nghĩa thường dùng

có tính chất giữ bí mật tính từ

“She was secretive about her plans.”Cô ấy giữ bí mật về kế hoạch của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

secretive

/si:'kritiv/

tính từ

  • hay giấu giếm, hay giữ kẽ
Định nghĩa tiếng Anh

s inclined to secrecy or reticence about divulging information

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...