Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seedy

/'si:di/ Collins ★ phổ biến #15847
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seedy

/'si:di/

danh từ

  • đầy hạt, sắp kết hạt
  • xơ xác
  • khó ở; buồn bã
    • to fell seedy: cảm thấy khó ở
    • to look seedy: nom buồn bã
  • có mùi cỏ dại (rượu mạnh)
Định nghĩa tiếng Anh

a. full of seeds

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...