self-image
Nghĩa thường dùng
“Her self-image improved after she started exercising.”Hình ảnh bản thân của cô ấy cải thiện sau khi bắt đầu tập thể dục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-image
//
* danh từ- sự tự nhận thức về chính bản thân
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her self-image improved after she started exercising.”Hình ảnh bản thân của cô ấy cải thiện sau khi bắt đầu tập thể dục.
Đang tải...