Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-image

/'self'imidʒ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

hình ảnh bản thân danh từ

“Her self-image improved after she started exercising.”Hình ảnh bản thân của cô ấy cải thiện sau khi bắt đầu tập thể dục.

Biến thể từ self-images số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-image

//

* danh từ
  • sự tự nhận thức về chính bản thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...