self-image
“self-images” là số nhiều của self-image — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“Her self-image improved after she started exercising.”Hình ảnh bản thân của cô ấy cải thiện sau khi bắt đầu tập thể dục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-image
//
* danh từ- sự tự nhận thức về chính bản thân