Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

selfless

/'selflis/ Collins ★ phổ biến #16709

Nghĩa thường dùng

vị tha, quên mình tính từ

“He is selfless and often helps classmates quietly.”Cậu ấy vị tha và thường âm thầm giúp bạn cùng lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

selfless

/'selflis/

tính từ

  • không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người
Định nghĩa tiếng Anh

a showing unselfish concern for the welfare of others

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...