selfless
/'selflis/ Collins ★ phổ biến #16709
Nghĩa thường dùng
vị tha, quên mình
tính từ
“He is selfless and often helps classmates quietly.”Cậu ấy vị tha và thường âm thầm giúp bạn cùng lớp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
selfless
/'selflis/
tính từ
- không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người
Định nghĩa tiếng Anh
a showing unselfish concern for the welfare of others