Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semblance

/'sembləns/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13183

Nghĩa thường dùng

sự trông giống, sự làm ra vẻ danh từ

“The painting has a semblance of reality that captivates viewers.”Bức tranh có sự trông giống thực tế khiến người xem bị cuốn hút.

Biến thể từ semblances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semblance

/'sembləns/

danh từ

  • sự trông giống, sự làm ra vẻ
    • to put on a semblance of anger: làm ra vẻ giận
    • he bears the semblance of an angel and the heart of a devil: hắn ta trông bề ngoài như thiên thần nhưng trong lòng là quỷ dữ, hắn ta miệng nam mô bụng bồ dao găm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an outward or token appearance or form that is deliberately misleading

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...