semester
/si'mestə/ TOEFLIELTS phổ biến #5465
Nghĩa thường dùng
học kỳ
danh từ
“The semester starts in September.”Học kỳ bắt đầu vào tháng Chín.
Biến thể từ
semesters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
semester
/si'mestə/
danh từ
- học kỳ sáu tháng
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of two divisions of an academic year n. half a year; a period of 6 months