term
/tə:m/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #626
Nghĩa thường dùng
kỳ hạn
danh từ
“The school term is six months.”Kỳ học của trường là sáu tháng.
Biến thể từ
terms số nhiều
termed quá khứ phân từ
termed quá khứ
terms ngôi 3 số ít
terming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
term
/tə:m/
danh từ
- hạn, giới hạn, định hạn
- to set a term to one's expenses: giới hạn việc tiêu pha của mình
- thời hạn, kỳ hạn
- a term of imprisonment: hạn tù
- term of office: nhiệm kỳ, thời gian tại chức
- to have reached her term: đến kỳ ở cữ (đàn bà)
- phiên (toà), kỳ học, quý, khoá
- the beginning of term: bắt đầu kỳ học
- Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) term: kỳ học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
- (số nhiều) điều kiện, điều khoản
- the terms of a treaty: những điều khoản của một hiệp ước
- not on any terms: không với bất cứ một điều kiện nào
- to dictate terms: bắt phải chịu những điều kiện
- to make terms with: thoả thuận với, ký kết với
- (số nhiều) giá, điều kiện
- on easy terms: với điều kiện trả tiền dễ dãi
- on moderate terms: với giá phải chăng
- (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
- to be on good terms with someone: có quan hệ tốt với ai
- to be on speaking terms with someone: quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
- thuật ngữ
- technical term: thuật ngữ kỹ thuật
- (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ
- in set terms: bằng những lời lẽ dứt khoát rõ ràng
- in terms of praise: bằng những lời khen ngợi
- (toán học) số hạng
ngoại động từ
- gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là
- he terms himself a doctor: hắn tự xưng là bác sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a word or expression used for some particular thing n. a limited period of time n. any distinct quantity contained in a polynomial n. one of the substantive phrases in a logical proposition