Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #626

term

/tə:m/

danh từ

  • hạn, giới hạn, định hạn
    • to set a term to one's expenses: giới hạn việc tiêu pha của mình
  • thời hạn, kỳ hạn
    • a term of imprisonment: hạn tù
    • term of office: nhiệm kỳ, thời gian tại chức
    • to have reached her term: đến kỳ ở cữ (đàn bà)
  • phiên (toà), kỳ học, quý, khoá
    • the beginning of term: bắt đầu kỳ học
    • Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) term: kỳ học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
  • (số nhiều) điều kiện, điều khoản
    • the terms of a treaty: những điều khoản của một hiệp ước
    • not on any terms: không với bất cứ một điều kiện nào
    • to dictate terms: bắt phải chịu những điều kiện
    • to make terms with: thoả thuận với, ký kết với
  • (số nhiều) giá, điều kiện
    • on easy terms: với điều kiện trả tiền dễ dãi
    • on moderate terms: với giá phải chăng
  • (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
    • to be on good terms with someone: có quan hệ tốt với ai
    • to be on speaking terms with someone: quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
  • thuật ngữ
    • technical term: thuật ngữ kỹ thuật
  • (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ
    • in set terms: bằng những lời lẽ dứt khoát rõ ràng
    • in terms of praise: bằng những lời khen ngợi
  • (toán học) số hạng

ngoại động từ

  • gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là
    • he terms himself a doctor: hắn tự xưng là bác sĩ
Đồng nghĩa wordphraseperiod
Định nghĩa tiếng Anh

n. a word or expression used for some particular thing\nn. a limited period of time\nn. any distinct quantity contained in a polynomial\nn. one of the substantive phrases in a logical proposition

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...