Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensationalize

/sen'seiʃәn,laiz/ phổ biến #27042

Nghĩa thường dùng

phóng đại, giật gân động từ

“Tabloids often sensationalize celebrity news.”Báo lá cải thường phóng đại tin tức người nổi tiếng.

Đồng nghĩa exaggerateoverdramatize
Trái nghĩa downplayunderstate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensationalize

//

* ngoại động từ
  • xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong quần chúng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...