Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seraph

/'serəf/ phổ biến #44378

Nghĩa thường dùng

người nhà trời; thiên thân tối cao danh từ

“The seraphs sang praises in the heavenly choir.”Các seraphim hát ca ngợi trong dàn hợp xướng thiên đường.

Biến thể từ seraphim số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seraph

/'serəf/

danh từ, số nhiều seraphim

/'serəfim/, seraphs
/'serəfs/
  • người nhà trời; thiên thân tối cao

thành ngữ

  1. Order of the Seraphim
    • huân chương hiệp sĩ (của Thuỵ điển)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an angel of the first order; usually portrayed as the winged head of a child

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...