seraph
/'serəf/ phổ biến #44378
Nghĩa thường dùng
người nhà trời; thiên thân tối cao
danh từ
“The seraphs sang praises in the heavenly choir.”Các seraphim hát ca ngợi trong dàn hợp xướng thiên đường.
Biến thể từ
seraphim số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seraph
/'serəf/
danh từ, số nhiều seraphim
/'serəfim/, seraphs/'serəfs/
- người nhà trời; thiên thân tối cao
thành ngữ
- Order of the Seraphim
- huân chương hiệp sĩ (của Thuỵ điển)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an angel of the first order; usually portrayed as the winged head of a child