service agreement
Nghĩa thường dùng
hợp đồng dịch vụ
danh từ
“There is no additional charge for standard installation, according to the service agreement.”Không có phí bổ sung cho việc lắp đặt tiêu chuẩn, theo thỏa thuận dịch vụ.
Đồng nghĩa
contractagreementarrangementunderstanding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hợp đồng dịch vụ
- service level agreement: thỏa thuận mức dịch vụ
- thỏa thuận dịch vụ