Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

service agreement

Nghĩa thường dùng

hợp đồng dịch vụ danh từ

“There is no additional charge for standard installation, according to the service agreement.”Không có phí bổ sung cho việc lắp đặt tiêu chuẩn, theo thỏa thuận dịch vụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hợp đồng dịch vụ
    • service level agreement: thỏa thuận mức dịch vụ
  • thỏa thuận dịch vụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...