Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2357

arrangement

/ə'reindʤmənt/

danh từ

  • sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
  • ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị
    • to make one's own arrangements: tự thu xếp
  • sự dàn xếp, sự hoà giải
    • to come to on an arrangement: đi đến chỗ dàn xếp, đi đến chỗ hoà giải
    • to make arrangements with somebody: dàn xếp với ai
  • sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại
  • (toán học) sự chỉnh hợp
  • (kỹ thuật) sự lắp ráp
Biến thể từ arrangements số nhiều
Trái nghĩa disorderchaos
Định nghĩa tiếng Anh

n. an orderly grouping (of things or persons) considered as a unit; the result of arranging\nn. an organized structure for arranging or classifying\nn. the act of arranging and adapting a piece of music

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...