Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

servicing

/'sә:visiŋ/ phổ biến #22449

Nghĩa thường dùng

quá trình bảo trì hoặc sửa chữa một thiết bị danh từ

“The car needs regular servicing to stay in good condition.”Chiếc xe cần được bảo trì định kỳ để giữ trong tình trạng tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

servicing

//

* danh từ
  • sự bảo quản, sự bảo dưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of mating by male animals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...