Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★★ phổ biến #16274

settled

/'setld/

tính từ

  • chắc chắn, ổn định
    • settled intention: ý định chắc chắn
    • settled peace: nền hoà bình lâu dài
  • chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi
  • đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi
  • đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống
  • bị chiếm làm thuộc địa
  • đã lắng, bị lắng
Định nghĩa tiếng Anh

a. established or decided beyond dispute or doubt\na. established in a desired position or place; not moving about\ns. not changeable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...