severance
/'sevərəns/ phổ biến #14925
Nghĩa thường dùng
trợ cấp thôi việc
danh từ
“The employee received two months of severance pay.”Nhân viên nhận được hai tháng trợ cấp thôi việc.
Biến thể từ
severances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
severance
/'sevərəns/
danh từ
- sự chia rẽ
- sự cắt đứt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of severing