Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severance

/'sevərəns/ phổ biến #14925

Nghĩa thường dùng

trợ cấp thôi việc danh từ

“The employee received two months of severance pay.”Nhân viên nhận được hai tháng trợ cấp thôi việc.

Biến thể từ severances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

severance

/'sevərəns/

danh từ

  • sự chia rẽ
  • sự cắt đứt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of severing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...