sewing machine
/ˈsoʊɪŋ məˌʃin/
Nghĩa thường dùng
máy may
danh từ
“I bought a new sewing machine to make my own clothes.”Tôi đã mua một cái máy may mới để tự làm quần áo.
Biến thể từ
sewed quá khứ
sewn quá khứ phân từ
sewing hiện tại phân từ
sews ngôi 3 số ít
sewing machines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- máy may
- sewing machine repair: sửa chữa máy may
- sewing machine parts: phụ tùng máy may
- thiết bị dùng để may vá