Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sewing machine

/ˈsoʊɪŋ məˌʃin/

Nghĩa thường dùng

máy may danh từ

“I bought a new sewing machine to make my own clothes.”Tôi đã mua một cái máy may mới để tự làm quần áo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy may
    • sewing machine repair: sửa chữa máy may
    • sewing machine parts: phụ tùng máy may
  • thiết bị dùng để may vá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...