sewing
/'souiɳ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #10515
Nghĩa thường dùng
may vá
danh từ
“Sewing is a useful skill that can save you money.”May vá là một kỹ năng hữu ích có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sewing
/'souiɳ/
danh từ
- sự may vá, sự khâu cá
Định nghĩa tiếng Anh
n. joining or attaching by stitches n. needlework on which you are working with needle and thread