Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19339

shading

/'ʃeidiɳ/

danh từ

  • sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng...)
  • sự đánh bóng (bức tranh)
  • sự hơi khác nhau; sắc thái
Định nghĩa tiếng Anh

n. graded markings that indicate light or shaded areas in a drawing or painting\nn. a gradation involving small or imperceptible differences between grades

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...