Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shameful

/'ʃeimful/ Collins ★ phổ biến #11754

Nghĩa thường dùng

đáng xấu hổ, nhục nhã tính từ

“His shameful behavior disappointed everyone.”Hành vi đáng xấu hổ của anh ta làm mọi người thất vọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shameful

/'ʃeimful/

tính từ

  • làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ
Định nghĩa tiếng Anh

s (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame s giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...