shantytown
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shantytown
/'ʃæntitaun/
danh từ
- khu nhà lụp xụp tồi tàn (ở một thành phố)
- những người ở khu nhà lụp xụp tồi tàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a city district inhabited by people living in huts and shanties
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a city district inhabited by people living in huts and shanties
Đang tải...