Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #8298

sharpen

/'ʃɑ:pən/

động từ

  • mài, vót cho nhọn
    • to sharpen a pencil: vót bút chì
  • mài sắc
    • to sharpen vigilance: mài sắc tinh thần cảnh giác
    • to sharpen one's judgment: mài sắc óc phán đoán
  • làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm
    • to sharpen a contradiction: thêm mâu thuẫn
  • (âm nhạc) đánh dấu thăng
Định nghĩa tiếng Anh

v. make sharp or sharper\nv. make crisp or more crisp and precise\nv. become sharp or sharper\nv. make (images or sounds) sharp or sharper

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...