Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharpen

/'ʃɑ:pən/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8298

Nghĩa thường dùng

gọt (bút chì), mài sắc động từ

“Please sharpen your pencil before the drawing lesson.”Hãy gọt bút chì trước giờ học vẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sharpen

/'ʃɑ:pən/

động từ

  • mài, vót cho nhọn
    • to sharpen a pencil: vót bút chì
  • mài sắc
    • to sharpen vigilance: mài sắc tinh thần cảnh giác
    • to sharpen one's judgment: mài sắc óc phán đoán
  • làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm
    • to sharpen a contradiction: thêm mâu thuẫn
  • (âm nhạc) đánh dấu thăng
Định nghĩa tiếng Anh

v. make sharp or sharper v. make crisp or more crisp and precise v. become sharp or sharper v. make (images or sounds) sharp or sharper

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...