sharpen
/'ʃɑ:pən/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8298
Nghĩa thường dùng
gọt (bút chì), mài sắc
động từ
“Please sharpen your pencil before the drawing lesson.”Hãy gọt bút chì trước giờ học vẽ.
Biến thể từ
sharpened quá khứ phân từ
sharpening hiện tại phân từ
sharpened quá khứ
sharpens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sharpen
/'ʃɑ:pən/
động từ
- mài, vót cho nhọn
- to sharpen a pencil: vót bút chì
- mài sắc
- to sharpen vigilance: mài sắc tinh thần cảnh giác
- to sharpen one's judgment: mài sắc óc phán đoán
- làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm
- to sharpen a contradiction: thêm mâu thuẫn
- (âm nhạc) đánh dấu thăng
Định nghĩa tiếng Anh
v. make sharp or sharper v. make crisp or more crisp and precise v. become sharp or sharper v. make (images or sounds) sharp or sharper