shelled
/ʃeld/ phổ biến #27551
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shelled
/ʃeld/
tính từ
- có vỏ, có mai, có mu
- có nhiều vỏ sò
- đã bóc vỏ, đã lột vỏ (đậu)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of animals or fruits that have a shell