sheltered
/'ʃeltəd/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13256
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sheltered
/'ʃeltəd/
tính từ
- được che, được che chở, được bảo vệ
- sheltered trades: những ngành nghề được bảo vệ (không bị nước ngoài cạnh tranh)
Định nghĩa tiếng Anh
s. protected from danger or bad weather