shocking
Nghĩa thường dùng
“The news about the earthquake was very shocking. Everyone was worried.”Tin tức về trận động đất thật chướng. Mọi người đều lo lắng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shocking
/'ʃɔkiɳ/
tính từ
- chướng, khó coi
- shocking behaviour: thái độ chướng, thái độ khó coi
- làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt
- shocking news: tin làm sửng sốt
thành ngữ
- shocking bad
- (thông tục) xấu không thể chịu được
Định nghĩa tiếng Anh
v surprise greatly; knock someone's socks off v strike with disgust or revulsion v strike with horror or terror v collide violently v collect or gather into shocks v subject to electrical shocks v inflict a trauma upon s glaringly vivid and graphic; marked by sensationalism s giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation