Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shocking

/'ʃɔkiɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6021

Nghĩa thường dùng

chướng, khó coi tính từ

“The news about the earthquake was very shocking. Everyone was worried.”Tin tức về trận động đất thật chướng. Mọi người đều lo lắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shocking

/'ʃɔkiɳ/

tính từ

  • chướng, khó coi
    • shocking behaviour: thái độ chướng, thái độ khó coi
  • làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt
    • shocking news: tin làm sửng sốt

thành ngữ

  1. shocking bad
    • (thông tục) xấu không thể chịu được
Định nghĩa tiếng Anh

v surprise greatly; knock someone's socks off v strike with disgust or revulsion v strike with horror or terror v collide violently v collect or gather into shocks v subject to electrical shocks v inflict a trauma upon s glaringly vivid and graphic; marked by sensationalism s giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...