Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #6030

shopper

/'ʃɔp/

danh từ

  • người đi mua hàng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper)
Biến thể từ shoppers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who visits stores in search of articles to buy\nn. a commercial agent who shops at the competitor's store in order to compare their prices and merchandise with those of the store that employs her

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...