Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shutter

/'ʃʌtə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9012

Nghĩa thường dùng

cửa trập, màn trập (máy ảnh) danh từ

“Press the shutter to take the picture.”Nhấn nút chụp để chụp ảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shutter

/'ʃʌtə/

danh từ

  • cửa chớp, cánh cửa chớp
    • to put up the shutters: đóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
  • (nhiếp ảnh) cửa chập

ngoại động từ

  • lắp cửa chớp
  • đóng cửa chớp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device on a camera that opens and closes to control the time of a photographic exposure n. a hinged blind for a window v. close with shutters

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...