Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9012

shutter

/'ʃʌtə/

danh từ

  • cửa chớp, cánh cửa chớp
    • to put up the shutters: đóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
  • (nhiếp ảnh) cửa chập

ngoại động từ

  • lắp cửa chớp
  • đóng cửa chớp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device on a camera that opens and closes to control the time of a photographic exposure\nn. a hinged blind for a window\nv. close with shutters

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...