shutter
/'ʃʌtə/
danh từ
- cửa chớp, cánh cửa chớp
- to put up the shutters: đóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
- (nhiếp ảnh) cửa chập
ngoại động từ
- lắp cửa chớp
- đóng cửa chớp
Biến thể từ
shutters số nhiều
shuttering hiện tại phân từ
shuttered quá khứ
shutters ngôi 3 số ít
shuttered quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mechanical device on a camera that opens and closes to control the time of a photographic exposure\nn. a hinged blind for a window\nv. close with shutters