shutting down /ˈʃʌtɪŋ daʊn/
cụm từ
- đang đóng cửa, ngừng hoạt động
- shutting down the business: đóng cửa doanh nghiệp
- shutting down the computer: tắt máy tính
- đang tắt (máy móc, thiết bị)
Trái nghĩa
starting upopeningpowering on