sideline
/'saidlain/
ngoại động từ
- cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu...)
- he was sidelined by his injury: anh ấy bị thương phải cho ra ngoài
Biến thể từ
sidelines số nhiều
sidelined quá khứ phân từ
sidelined quá khứ
sidelining hiện tại phân từ
sidelines ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a line that marks the side boundary of a playing field\nn. an auxiliary line of merchandise\nv. remove from the center of activity or attention; place into an inferior position