Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sift

/sift/ GRECollins ★ phổ biến #7955

Nghĩa thường dùng

lọc, sàng lọc (thông tin, dữ liệu) động từ

“The auditor sifted through hundreds of invoices.”Kiểm toán viên sàng lọc qua hàng trăm hóa đơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sift

/sift/

động từ

  • giần, sàng, rây
  • rắc
    • to sift sugar over a cake: rắc đường lên bánh
  • xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của
  • rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết)
Định nghĩa tiếng Anh

v. move as if through a sieve v. separate by passing through a sieve or other straining device to separate out coarser elements

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...