sift
/sift/ GRECollins ★ phổ biến #7955
Nghĩa thường dùng
lọc, sàng lọc (thông tin, dữ liệu)
động từ
“The auditor sifted through hundreds of invoices.”Kiểm toán viên sàng lọc qua hàng trăm hóa đơn.
Biến thể từ
sifting hiện tại phân từ
sifted quá khứ phân từ
sifted quá khứ
sifts ngôi 3 số ít
sifts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sift
/sift/
động từ
- giần, sàng, rây
- rắc
- to sift sugar over a cake: rắc đường lên bánh
- xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của
- rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết)
Định nghĩa tiếng Anh
v. move as if through a sieve v. separate by passing through a sieve or other straining device to separate out coarser elements