simple past
Nghĩa thường dùng
thì quá khứ đơn
cụm từ
“I visited my grandmother last weekend.”Tôi đã thăm bà tôi vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩa
past tensepreteritesimple past tensepreterit
Trái nghĩa
present perfectfuture tensepresent tense
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thì quá khứ đơn
- simple past tense: thì quá khứ đơn
- thì được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ