Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simple past

Nghĩa thường dùng

thì quá khứ đơn cụm từ

“I visited my grandmother last weekend.”Tôi đã thăm bà tôi vào cuối tuần trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thì quá khứ đơn
    • simple past tense: thì quá khứ đơn
  • thì được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...