Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simultaneous

/,siməl'teinjəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8695

Nghĩa thường dùng

đồng thời, xảy ra cùng lúc tính từ

“Simultaneous interpretation is available in French.”Phiên dịch đồng thời có sẵn bằng tiếng Pháp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simultaneous

/,siməl'teinjəs/

tính từ

  • đồng thời, cùng một lúc
    • simultaneous translation: sự dịch đuổi
Định nghĩa tiếng Anh

s occurring or operating at the same time

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...